Về đầu trang

Tag liên kết: Sika, Chống thấm Sika,Sika Chống thấm, Hóa chấtDung môi công nghiệpHóa chất công nghiệpHóa chất xử lý nước,Công ty hóa chất hà nội,Công ty hóa chất,Chất tẩy trắng thực phẩm,Chất bảo quản thực phẩm,Chất khử trùng diệt khuẩn,Chất điều vị thực phẩm,Hương Liệu Công Nghiệp,Clorin,Clorin B,tẩy sơn,tẩy mốc kính ô tô,tẩy dầu nhớt,thuốc tím,KMNO4,clorin ấn độ,clorin nhật,clorin trung quoc,pac an do,pac trung quoc,hóa chất thủy sản,hóa chất bể bơi,xử lý nước bể bơi,axit sunfuric,h2so4, axit hcl,javen,naoh,xút vảy,tcca,silicon tao khuon,silicone apollo, nước giặt giá rẻ, nước lau sàn, nước rửa chén, nước rửa chén giá rẻ, nước rửa tay, dung môi, nước rửa tay, hóa chất thí nghiệm, dung môi pha sơn, aquaclean, men vi sinh, microbe lift, microbe lift, microphot, dụng cụ thí nghiệm, Chất tẩy rỉ sắt thép xây dựng, CHẤT TẨY GỈ SẮT THÉP, Phụ gia thực phẩm,Hương liệu thực phẩm, Hương liệu công nghiệp, cồn khô, cồn thạch, cồn khô hà nộidung môi công nghiệp, Camera cảnh báoLắp đặt barieBarrier tự độngHệ thống giám sátHệ thống cảnh báoLắp đặt cameraCamera ip giá rẻCamera ip chính hãngCamera giám sát hành trìnhCamera giám sát gia đìnhCamera chống trộm hà nội

FAN FACEBOOK VMC

Thống kê truy cập

5.613.751
Số lượt truy cập: 
233
Tổng số Thành viên: 
165
Số người đang xem: 
Aquaclean-MICROBE-LIFT /ACF 32(Xử lý nước thải, giảm BOD, COD)

Aquaclean-MICROBE-LIFT /ACF 32(Xử lý nước thải, giảm BOD, COD)

Cập nhật cuối lúc 15:17 ngày 13/06/2014, Đã xem 2 619 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: 630 000 đ
  VAT: Liên hệ
  Model: 86863
  Hãng SX: Mỹ
  Tình trạng: Còn hàng   Bảo hành: 12 Tháng

Đặt mua sản phẩm

CÔNG TY CP PHÂN PHỐI HÓA CHẤT VIỆT MỸ (VMC)
CÔNG TY CP PHÂN PHỐI HÓA CHẤT VIỆT MỸ (VMC)
Số 8 Ngõ 111 Phan Trọng Tuệ, Hoàng Mai, Hà Nội
| Chia sẻ |
CHI TIẾT SẢN PHẨM

Đơn Giá Trên Tính Theo Lít.

Quy cách đóng gói : 1 gallon = 3,785 lít, 1 thùng 6 gallon

AQUACLEAN ACF 32- CHẾ PHẨM SINH HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI

AQUACLEAN / ACF 32 là một quần hợp gồm 12 chủng vi sinh vật nuôi cấy ở dạng lỏng, sử dụng tốt trong tất cả các hệ thống xử lý nước thải công nghiệp và đô thị (xử lý theo công nghệ vi sinh). Tùy thuộc đặc tính, chất lượng nước thải và quy trình xử lý, các chủng vi sinh tương thích trong AQUACLEAN / ACF 32 nhanh chóng oxi hóa sinh học các hợp chất hữu cơ trong các hệ thống xử lý hiếu khí, kỵ khí, ao hồ, hầm ủ và các bể chứa nước thải.

HIỆU QUẢ

− Gia tăng khả năng phân hủy sinh học của toàn hệ thống.
− Giảm hiện tượng chết vi sinh do bị shock, và làm hệ thống hoạt động ổn định.
− Khôi phục nhanh hệ thống khi khởi động lại
− Tăng khả năng lắng trong các công đoạn làm sạch phía sau
− Giảm BOD, COD và SS đầu ra.
− Giảm và điều chỉnh mùi của toàn hệ thống.
− Giảm bùn thải.

Tham khảo thêm :

 

MICROBE-LIFT/ACF 32

 

Quần hợp các vi sinh dạng lỏng

 

 

 

MICROBE-LIFT/ACF 32 là một quần hợp vi sinh vật được nuôi cấy ở dạng lỏng, được chọn lọc đặc biệt cho sử dụng trong tất cả các hệ thống xử lý nước thải công nghiệp và đô thị.  MICROBE-LIFT/ACF 32 chứa đựng một hỗn hợp gồm  12 chủng vi sinh vật đã được tuyển chọn với mật độ 387/450 triệu vi sinh/ml.  Các chủng vi sinh trong MICROBE-LIFT/ACF 32 nhanh chóng  oxy hoá sinh học các hợp chất hữu cơ chậm phân huỷ trong các hệ thống xử lý hiếu khí, kị khí và tuỳ nghi, ao hồ, hầm ủ và trong bể chứa nước thải.

 

MICROBE-LIFT/ACF 32 tăng nhanh tốc độ oxy hoá sinh học các chất hữu cơ chậm phân huỷ, cải tiến tính thực thi và tính ổn định của toàn hệ thống. Các chủng vi sinh tuyển chọn trong MICROBE-LIFT/ACF 32 xúc tiến khả năng phân huỷ sinh học trong tất cả các loại hình và các kiểu thiết kế của các hệ thống xử lý sinh học. Chúng gia tăng tốc độ phân huỷ của các hợp chất phân huỷ chậm và  khó phân huỷ hay nhiều hợp chất không có khả năng phân huỷ sinh học mà các chất này gây những tác động tiêu cực đến khả năng xử lý của hệ thống. Chúng chịu được nồng độ cao của các chất  ức chế; cải thiện hiệu suất xử lý của hệ thống, làm giảm việc khởi động lại và hiện tuợng chết sinh khối thường diễn ra phổ biến trong các hệ thống xử lý nước thải.

 

MICROBE-LIFT/ACF 32 gia tăng toàn diện tốc độ ôxy hoá, tăng đáng kể khả năng phân huỷ sinh học. Quần hợp vi sinh vật này làm giảm BOD, COD, SS đầu ra, và cải thiện khả năng lắng trong các công đoạn làm sạch phía sau, trong khi đó chúng cũng làm giảm thể tích bùn của các hợp chất khó phân huỷ như: acid béo, các hợp chất hoá học đa dạng, hydrocarbon và các chất xơ khác.

 

Hiệu quả

 

  • Gia tăng khả năng phân huỷ sinh học của toàn hệ thống
  • Làm giảm hiện tượng chết vi sinh do bị shock, và làm hệ thống hoạt động ổn định
  • Khôi phục hệ thống sau khi khởi động lại rất nhanh
  • Tăng khả năng lắng trong các công đoạn làm sạch phía sau
  • Làm giảm BOD, COD và SS đầu ra
  • Làm giảm và điều chỉnh mùi của toàn hệ thống
  • Làm giảm bùn

 

Hướng dẫn

 

Liều lượng sử dụng có thể khác nhau nhiều tuỳ thuộc hệ thống thiết kế, thành phần của nước thải, khối lượng nạp và thời gian lưu nước của hệ thống. Tham khảo mẫu nước đại diện của bạn để áp dụng thích hợp.

 

  • 5 đến 20/ppm, dựa vào tải lượng hằng ngày, thành phần chất nền và thời gian lưu để tăng khả năng xử lý chất bẩn và lưu lượng hằng ngày.
  • Sử dụng 10 đến 30 ppm cho điều chỉnh mùi, như đã trình bày ở trên.
  • Cho vào trực tiếp ngay tại đầu vào của hệ thống sinh học.

 

MICROBE-LIFT/ACF 32 bao gồm các vi sinh vật purple sulfur và non-purple sulfur có khả năng điều khiển những phản ứng tạo khí sinh học như H2S và những khí khác liên quan đến các phản ứng tạo khí sinh học cũng như những phản ứng gây ăn mòn.

 

Đặc điểm kỹ thuật

 

Hình thức                                           Dạng lỏng

 

Màu                                                    Tím đỏ

 

Trọng lượng riêng                             1.04

 

pH                                                       6.5 đến 7.5 

 

Mùi                                                     Sulfide

 

Thời hạn  sử dụng                            2 năm

 

Bảo quản/ di chuyển                      Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.

 

Chống chỉ định: tránh tiếp xúc quá  mức với da, rửa sạch tay sau khi sử dụng; có thể gây kích thích mắt, rửa bằng nước khoảng 15 phút.  Không được uống.

 

MICROBE-LIFT/ACF 32 bao gồm các vi sinh vật tự nhiên không độc trong đất, an toàn cho hệ thống xử lý; không độc đối với người, động vật và đời sống thuỷ sinh. Xem MSDS trước khi sử dụng.

 

 MICROBE-LIFT/ACF 32 được thiết kế để sử dụng trong hệ thống xử lý sinh học bởi các chuyên gia môi trường.

 

Sử dụng MICROBE-LIFT/ACF 32 để đạt được tính thực thi ổn định mong muốn.

Tham khảo thêm :

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VI SINH MICROBELIFT

 

(Ngành môi trường)

 

  1. I.                   CHỦNG LOẠI VI SINH

 

Microbelift® IND: Phân hủy và xử lý sinh học nước thải công nghiệp, đô thị,…

 

Microbelift® N1: Khử Nito

 

Microbelift® SA: Khử bùn

 

Microbelift® DGTT: Khử dầu mỡ

 

Microbelift® OC: Khử mùi

 

Tùy vào nhu cầu xử lý có thể sử dụng Microbelift® IND hoặc có sự kết hợp nhiều chủng loại vi sinh với nhau.

 

Một số điều kiện hoạt động thích hợp cho vi sinh:

 

  • Nhiệt độ: 4-40oC
  • pH: 4 – 9
  • Tỷ lệ C:N:P = 100:5:1
  • DO trong bể>2mg/l
  • BOD < 10.000mg/l
  • COD < 12.000 mg/l
  • Độ mặn< 30 ‰

 

Trước khi sử dụng sản phẩm có thể tăng sinh khối của vi sinh Microbelift®  bằng cách sau:

 

  • 1 gallon Microbelift® IND +4 kg mật đường + 10-20 lít nước, ủ 2 – 4 giờ, sục khí liên tục. Sau đó, đổ đều vi sinh vào bể  sinh học cần sử dụng.

 

  1. II.               HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
  2. 1.      Xử lý nước thải công nghiệp, đô thị.

 

Trong hệ thống xử lý nước thải, liều lượng sử dụng các dòng vi sinh Microbelift® được tính dựa vào bảng sau:

 

Liềulượng

Thểtíchnướcthảicầnxửlý (m3 )

(ppm)

5

10

15

20

30

50

80

100

150

200

300

500

800

1000

1500

3000

40

0,20

0,40

0,600

0,80

1,2

2,0

3,2

4,0

6,0

8,0

12,0

20,0

32,0

40,0

60,0

120,0

30

0,15

0,30

0,450

0,60

0,9

1,5

2,4

3,0

4,5

6,0

9,0

15,0

24,0

30,0

45,0

90,0

25

0,13

0,25

0,375

0,50

0,8

1,3

2,0

2,5

3,8

5,0

7,5

12,5

20,0

25,0

37,5

75,0

20

0,10

0,20

0,300

0,40

0,6

1,0

1,6

2,0

3,0

4,0

6,0

10,0

16,0

20,0

30,0

60,0

15

0,08

0,15

0,225

0,30

0,5

0,8

1,2

1,5

2,3

3,0

4,5

7,5

12,0

15,0

22,5

45,0

10

0,05

0,10

0,150

0,20

0,3

0,5

0,8

1,0

1,5

2,0

3,0

5,0

8,0

10,0

15,0

30,0

5

0,03

0,05

0,075

0,10

0,2

0,3

0,4

0,5

0,8

1,0

1,5

2,5

4,0

5,0

7,5

15,0

 

-         Cấy vi sinh liên tục trong vòng 01 tháng. Liều lượng sử dụng vi sinh:

 

  • Lần đầu tiên ( Ngày 1):  20-40 ppm (ppm=1/1.000.000)
  • Liều lượng duy trì trong 4 tuần ( mộttuần 1 lần): 10-20 ppm
  • Liều lượng duy trì trong tuần kế tiếp ( duytrìliêntục) 2-5ppm

 

-         Công thức tính lượng vi sinh cần thiết là:

 

Liềulượng (liter)

=

Dosage (ppm) x Volume (M3)

   

1000

 

-         Một cách tổng quát, liều lượng vi sinh sẽ được tính dựa trên lưu lượng (Q) và thể tích bể (V) như sau:

 

  • Khởi động hệ thống, liều cấy đầu tiên sẽ tính dựa trên thể tích bể (V)
  • Duy trì vi sinh: liều lượng tính theo lưu lượng (Q) nước thải, để bổ sung lượng vi sinh thất thoát ra ngoài hệ thống và yếu dần đi.

 

-         Cách tính liều lượng có thể thay đổi tuỳ thuộc vào lưu lượng , thời gian lưu nước thải trong hệ thống công nghiệp và mức độ ô nhiễm của nguồn thải.

 

-         Dùng từ  5 - 10% bùn hoạt  tính cho vào thể tích bể sinh học để làm cơ chất  tăng  trưởng (dùng bể  SBR hay aeration).

 

-         Cho trực tiếp vi sinh (Microbelift® )bể sinh học (dùng cho cả bể hiếu khí và bể kị khí), đầu vào nguồn nước thải mà không cần  pha loãng trước khi cho vào hệ thống.

 

Ví dụ 1: Q=V, thể tích bể Aerotank:100m3, lưu lượng Q=100 m3. Dựa trên  bảng tra liều lượng vi sinh ta có:

 

-         Liều lượng đầu tiên: 40 ppm=4 lít Microbelift®

 

-         Liều lượng duy trì trong 4 tuần ( một tuần 1 lần): 20 ppm=2 lít

 

-         Liều lượng  duy trì trong tuần kế tiếp ( duy trì liên tục): 5ppm=0.5 lít

 

Ví dụ 2:  Q<V, thể tích bể Aerotank:100m3, lưu lượng Q=80 m3. Dựa trên bảng tra liều lượng vi sinh ta có:

 

-         Liều lượng đầu tiên: 40 ppm=4 lít Microbelift®

 

-         Liều lượng duy trì trong 4 tuần ( một tuần 1 lần): 20 ppm= 1.6 lít

 

-         Liều lượng duy trì trong tuần kế tiếp ( duy  trì liên tục): 5ppm= 0.4 lít

 

Ví dụ 3: Q>V, thể tích bể Aerotank:100m3, lưu lượng Q=150 m3. Dựa trên bảng tra liều lượng vi sinh ta có:

 

-         Liều lượng đầu tiên: 40 ppm = 4 lít Microbelift®

 

-         Liều lượng duy trì trong 4 tuần ( một tuần 1 lần): 20 ppm= 3 lít

 

-         Liều lượng duy trì trong tuần kế tiếp ( duy trì liên tục): 5ppm= 0.8 lít

 

Đóng gói :  1gallon  =  3,785 lít (Theo tiêu chuẩn Hoa Kỳ)

 

  1. 2.      Khử mùi rác và nước thải: Microbelift®OC

 

-         Pha loãng vi sinh Microbelift®OC với nước không có clorin theo tỉ lệ 1: 300

 

-         phun 2 lít dung dịch đã pha xử lý 1 tấn rác thải hoặc cho 3 – 5 m2 diện tích bề mặt.

 

  1. 3.      Khử bẫy mỡ nhà hàng, khách sạn, resort

 

Sử dụng Microbelift®DGTT kết hợp với Microbelift®IND để khử bẫy mỡ.

 

Thể tích bể

Ngày 1

Ngày 14 & 28

Sau đó 2 lần/tháng

< 3m3

1 gal

½ gal

½ gal

3-10 m3

2 gal

1 gal

1 gal

10-30 m3

3 gal

2 gal

2 gal

>30 m3

5 gal

3 gal

2 gal

 

-         Cho 10% DGTT và IND trực tiếp vào bẫy mỡ, sử dụng bơm áp lực để đưa vi sinh vào giữa lớp mỡ

 

-         Cho 90% sản phẩm trực tiếp vào bồn rửa chén và lỗ sàn.

 

  1. 4.      Biogas: Microbelift®IND

 

-         Từ ngày 1 đến ngày 14 sử dụng 2 ppm mỗi ngày tính theo thể tích bể.

 

-         Từ ngày 15 đến ngày 30 sử dụng 1 ppm mỗi ngày

 

-         Sau đó cứ 3 ngày sử dụng 10 ppm theo lưu lượng chất thải hàng ngày.

 

  1. 5.      Compost: Microbelift®IND

 

-         Pha sản phẩm Microbelift®IND  với nước không chứa clorin hoặc Javen theo tỉ lệ 1:50 hoặc 1:100 ( tùy theo độ ẩm của nguyên liệu ủ)

 

-         Định mức sử dụng: 50ml Microbelift®IND cho 01 tấn nguyên liệu ủ.


Dòng sản phẩm men vi sinh Aquaclean xuất xứ từ Mỹ
Men vi sinh Aquaclean ACF32: giảm BOD, COD xử lý nước thải rất hiệu quả, tăng năng suất cây trồng.
Men vi sinh Aquaclean N1: khử nito rất hiệu quả.
Men vi sinh Microbelife OC:: xử lý mùi hôi rất hiệu quả.
Men vi sinh Aquaclean SA: xử lý bùn rất hiệu quả.
Men vi sinh Aquaclean DGTT: bẫy dầu mỡ ở các nhà hàng, khách sạn….

NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
VIẾT NHẬN XÉT
Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm